Trang chủ / Tương thích máy 首页 / 机型适配
Chúng tôi gia công trục vít - xy lanh theo thông số máy đang chạy: có bản vẽ thì làm theo bản vẽ, không có thì đo mẫu cũ hoặc xác nhận theo nhãn máy. Dưới đây là bảng tra nhanh cho các hãng phổ biến tại Việt Nam.按在役机台参数加工:有图纸按图纸;没有则实测旧件或核对机台铭牌。以下为越南主流品牌速查表。
12 hãng máy 十二大品牌
| Hãng máy品牌 | Dòng máy thường gặp常见系列 | Lưu ý khi làm trục vít thay thế配杆注意 |
|---|---|---|
| Haitian海天(中国) | MA, HTF, PL, Zhafir (toàn điện)MA/HTF/PL/长飞亚全电 | Số lượng lớn nhất Việt Nam - dùng bảng tra theo tấn máy bên dưới, nhưng phải xác nhận đường kính theo nhãn máy.保有量第一 —— 按下方吨位对照表初选,直径务必按铭牌确认。 |
| Chen Hsong震雄(中国台湾) | JM, EM, SMJM/EM/SM | Nhiều đời máy tại các nhà máy Đài Loan vốn - đo mẫu cũ là chuẩn nhất.存量机型代际多 —— 最稳妥是实测旧件。 |
| CLF全立发(中国台湾) | Máy thủy lực tầm trung中吨位液压机 | Kiểm tra nhãn máy hoặc đo mẫu cũ.核对铭牌或实测旧件。 |
| FCS富强鑫(中国台湾) | Máy hai màu - hai thành phần双色/双组份机 | Máy hai màu có bộ vít riêng cho từng trục - ghi rõ từng bộ.双色机两组螺杆 —— 分别记录每组参数。 |
| Victor Taichung台中精机(中国台湾) | Máy thủy lực - tất cả điện液压/全电机 | Xác nhận L/D trước khi báo giá.报价前先确认长径比。 |
| Sumitomo Demag住友德马格(日本) | SE, SYSE/SY | Máy chính xác, toàn điện: đường kính nhỏ hơn, L/D lớn hơn máy thủy lực cùng tấn.精密全电机:同吨位下直径更小、长径比更大。 |
| Toshiba Shibaura东芝(日本) | EC, ISEC/IS | Chuẩn Nhật: đo mẫu cũ để giữ đúng dung sai.日系标准:实测旧件保证公差一致。 |
| Fanuc发那科(日本) | Roboshot α-S, α-DRoboshot α-S/α-D | Toàn điện, L/D thường 20-24 - không áp bảng tấn của máy thủy lực.全电机长径比常为 20-24 —— 不可套用液压机吨位档。 |
| JSW日本制钢所(日本) | Máy toàn điện chính xác精密全电机 | Gửi bản vẽ gốc nếu còn lưu.如有原厂图纸优先提供。 |
| Nissei日精(日本) | Máy toàn điện chính xác精密全电机 | Ưa chuộng trong ngành y tế - quang học: yêu cầu độ giữ kích thước cao.医疗/光学常用 —— 尺寸精度要求高。 |
| Toyo东洋(日本) | Máy toàn điện全电机 | Xác nhận vật liệu lõi xy lanh theo máy.按机台确认机筒基材。 |
| Engel恩格尔(奥地利) | Máy cao cấp高端机型 | Theo bản vẽ gốc hoặc đo mẫu cũ; yêu cầu dung sai chặt.按原图纸或实测旧件,公差要求严。 |
Ngoài bảng: Arburg, KraussMaffei và các hãng châu Âu khác cũng gia công được - cứ gửi thông số máy hoặc mẫu cũ.表外品牌(阿博格、克劳斯玛菲等欧洲品牌)同样可加工 —— 提供机台参数或旧件即可。
Bảng tra Haitian 海天速查
Haitian là hãng có số lượng máy lớn nhất Việt Nam nên dùng làm mốc tham chiếu rất tiện. Nhưng nhớ: cùng một tấn số, nhà máy xuất xưởng đã có nhiều đường kính vít khác nhau - con số dưới đây chỉ là vùng thường gặp.海天在越保有量第一,适合作基准。但注意:同一吨位出厂时就有多种螺杆直径可选 —— 下表只是常见区间。
| Tấn máy (khóa khuôn)锁模力 | Đường kính trục vít thường gặp常见螺杆直径 | Ghi chú备注 |
|---|---|---|
| 160 tấn160 吨 | φ40 / 45 / 50 mm | Cùng một tấn số có nhiều đường kính khác nhau tùy tùy chọn xuất xưởng. Cách chắc chắn nhất: xem nhãn máy hoặc đo trực tiếp mẫu cũ.同一吨位因出厂配置不同有多种直径;最可靠是看铭牌或实测旧件。 |
| 250 tấn250 吨 | φ50 / 55 / 60 mm | |
| 380 tấn380 吨 | φ65 / 70 / 75 / 80 mm | |
| 530 tấn530 吨 | φ80 / 85 / 90 / 100 mm |
Thông tin cần gửi 询价参数
Chụp nhãn máy là nhanh nhất.拍铭牌最快。
Trên nhãn máy, hoặc đo mẫu cũ.铭牌可查,或实测旧件。
Kèm tỷ lệ sợi/độn nếu có.如有玻纤/填充请注明比例。
Toàn cảnh + vùng mòn rõ nhất.全景 + 磨损最重区域。
1 bộ cũng làm.1 套也接。
C/O Mẫu E, báo cáo kiểm tra...Form E、检测报告等。
Hỏi - đáp 常见问题
Ba cách, từ dễ đến khó: (1) chụp nhãn máy gửi chúng tôi; (2) chụp vài tấm ảnh mẫu cũ - tháo trục vít hoặc không đều được; (3) chỉ cho biết hãng máy và sản phẩm đang ép, chúng tôi sẽ hỏi ngược cho đến khi đủ thông tin.三个办法,由易到难:(1) 拍机台铭牌发来;(2) 拍旧件照片;(3) 只说机厂和在产品类,我们反向逐项确认。
Chuẩn - mẫu cũ đã chạy thực tế trên chính máy của bạn. Chúng tôi đo kích thước chủ yếu và chỉ tư vấn thay đổi nếu thấy nguyên nhân hư hỏng nằm ở thiết kế ren.准 —— 旧件就是在你的机台上实际跑过的。实测主要尺寸;仅当磨损根源在螺纹设计时才会建议调整。
Được. Máy toàn điện có đặc điểm đường kính nhỏ, L/D lớn nên quan trọng nhất là đo chính xác mẫu cũ hoặc bản vẽ - gửi thông số là bắt đầu được.能。全电机直径小、长径比大,关键是准确实测旧件或提供图纸 —— 发参数即可启动。
Nhanh nhất là chụp nhãn máy hoặc mẫu cũ, không cần gõ thông tin.最快方式:拍铭牌或旧件照片,无需手打参数。